Gói cước dịch vụ Truyền hình MyTV

, , Comment closed

 

 

Bảng giá cước này áp dụng từ ngày 01/03/2013 của truyền hinh MyTV

1. Thuê bao tháng của các gói dịch vụ

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ
MyTV Silver 84 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,… (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
MyTV Silver HD 12 kênh tín hiệu HD, 84 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
MyTV Gold Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (trong mục 2.1 dưới đây)
MyTV Gold HD Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD
Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (trong mục 2.1 dưới đây)

2. Cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)

2.1 Gói cước MyTV Silver và MyTV Silver HD

Các gói nội dung theo yêu cầu Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng Mức cước trần trong tháng 
Gói Phim truyện 1.000 đồng/phim/48 giờ
1.000 đồng/tập phim/48 giờ
Gói Nhịp cầu MyTV 1.000 đồng/nội dung/24 giờ 100.000 đồng
Gói Âm nhạc 1.000 đồng/1 nội dung 70.000 đồng cho mỗi gói nội dung
Gói Karaoke
Gói Trò chơi 1.000 đồng/game/1 lần chơi
Gói Đọc truyện 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ
Gói Sức khỏe & làm đẹp
Gói Thể thao 1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ Không có mức cước trần
Gói Phong cách sống 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ 100.000 đồng

2.2 Dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước

Các gói nội dung theo yêu cầu Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng Mức cước trần trong tháng
Gói Thiếu nhi 1.000 đồng/nội dung/12 giờ 70.000 đồng
Gói Giáo dục đào tạo 1.000 đồng/nội dung/24 giờ Không có mức cước trần
Gói Đào tạo từ xa 1.000 đồng/nội dung/24 giờ Không có mức cước trần
Gói Kết quả xổ số 1.000 đồng/nội dung/24 giờ 70.000 đồng
Gói Đấu giá ngược Mức cước chi tiết cho từng lần đấu giá được thể hiện trên màn hình TV (EPG) Không áp dụng
Gói Bình chọn Mức cước chi tiết cho từng lần bình chọn được thể hiện trên màn hình TV (EPG) Không áp dụng

3. Mức cước chùm kênh VTVcab: 30.000 đồng/bộ giải mã/tháng

(Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

– Để sử dụng chùm kênh VTVcab khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ.

– Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng. Cụ thể:

+ Đối với trường hợp đăng ký gói kênh VTVcab: Khách hàng sẽ phải thanh toán 30.000 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 30.000 đồng.

+ Đối với trường hợp hủy gói kênh VTVcab: Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện hủy gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/08/2013, yêu cầu hủy mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 30.000 đồng trong tháng 07.

4. Gói cước Truyền hình MyTV tại các đảo

Áp dụng đối với các thuê bao MyTV tại đảo Phú Quốc, Hòn Tre, Lại Sơn (thuộc tỉnh Kiên Giang).

4.1 Gói cước Truyền hình MyTV tại đảo Phú Quốc

MyTV cung cấp 2 gói cước tín hiệu SD (MyTV Silver, MyTV Gold) với mức cước cụ thể như sau:

a. Mức cước thuê bao tháng

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ Mức cước thuê bao
MyTV Silver   -55 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio 50.000 đồng
  -Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.
  -Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết,

dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

  -Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim,

âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp,

thể thao, đọc truyện… (các nội dung không thể  hiện giá tiền trên màn hình TV)

MyTV Gold   -Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver 120.000 đồng
  -Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD (như mục 2 trên đây)

b. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (như mục 2 ở trên)

4.2 Gói cước Truyền hình MyTV áp dụng tại đảo Hòn Tre

Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 50.000 đồng/bộ giải mã/tháng.

Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV gồm 40 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,…)

4.3 Gói cước Truyền hình MyTV áp dụng tại đảo Lại Sơn:

Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 35.000 đồng/bộ giải mã/tháng.

Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV với 15 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,..)

5. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ

– Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

– Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

6. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng:

– Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

– Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 5 nêu trên.

Chú ý

+ Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

+ Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

7. Các quy định khác

– Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD.

– Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).

– Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng + Cước sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

Trong đó

Cước thuê bao không tròn tháng = Mức cước thuê bao theo tháng/Số ngày trong tháng x số ngày sử dụng

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.

– Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).