Phí lắp đặt truyền hình cáp SCTV

, , 1 Comment

 

1. Bảng giá cước dịch vụ truy nhập Internet cáp quang – FTTH:

MÔ TẢ DỊCH VỤ   SCTV  PREMIUM 1 SCTV PREMIUM 2 SCTV  PREMIUM 3 SCTV  PREMIUM 4
TỐC ĐỘ KẾT NỐI (Download  Upload)         
1. Tốc độ tối đa 12Mb 18Mbps  30Mbps 50Mbps 
2. Tốc độ cam kết tối thiểu 640Kbps 640Kbps 768Kbps 1024Kbps
CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
 1. Khách hàng thông thường:        
    Cước phí lắp đặt (VNĐ/lần/TB) 5,000,000 
    Cước trọn gói hàng tháng (VNĐ/TB) 500,000 750,000 1,500,000 3,500,000
 2. Khách hàng nằm trong các dự án: tòa nhà, cao ốc văn phòng, căn hộ chung cư cao cấp,.. do SCTV đầu tư hoặc hợp tác với chủ đầu tư. Khách hàng cam kết sử dụng 3 tháng.  
     Cước phí lắp đặt (VNĐ/lần/TB) 3,000,000
    Cước trọn gói hàng tháng (VNĐ/TB)  500,000   750,000  1,500,000 3,500,000
 CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC
 1. Phí chuyển đổi dịch vụ (VNĐ/lần):
    Chuyển đổi tốc độ từ thấp lên cao 0
    Chuyển đổi tốc độ từ cao xuống thấp 200,000
2. Phí khôi phục lại dịch vụ (VNĐ/lần):  
    Thay đổi vị trí đặt thiết bị CPE 1,500,000
    Không thay đổi vị trí đặt thiết bị 0
3. Phí chuyển đổi địa điểm (VNĐ/lần): 1,500,000
4. Phí thay đổi vị trí cùng địa điểm (VNĐ/TB/lần): 500,000
5. Phí thuê Địa chỉ IP tĩnh:
   01 IP tĩnh đầu tiên 200,000
   Từ địa chỉ IP thứ 02 trở đi 100,000/1IP

 Lưu ý:

  • Giá cước trên chưa bao gồm VAT 10%
  • Các thiết bị đầu cuối: Media Converter, Router, Wireless Router,..Công ty SCTV cho khách hàng mượn trong suốt quá trình sử dụng, khi khách hàng thanh lý dịch vụ thì thực hiện đúng các nghĩa vụ trong cam kết sử dụng dịch vụ đã ký với SCTV.
  • Bảng giá cước trên áp dụng cho tất cả các đối tượng khách hàng của SCTV không phân biệt cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hay doanh nghiệp.

2. Bảng giá truyền hình cáp

KHU VỰC

PHÍ THUÊ BAO (Đồng/tháng/Tivi)

ĐỊA BÀN SCTV ĐANG KHAI THÁC

1

–    TP. Hà Nội: toàn địa bàn.
–     TIVI CHÍNH:109.000 –    TP. HCM: toàn địa bàn
–     TIVI PHỤ: 11.000  –    Tỉnh Tây Ninh: toàn địa bàn
Trọn gói 3 Ti Vi: 120.000 –    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Tp.Vũng Tàu

2

–     TIVI CHÍNH: 99.000 –    Tỉnh Đồng Nai: toàn địa bàn
–     TIVI PHỤ: 11.000 –    Tỉnh Cần Thơ: toàn địa bàn
Trọn gói 3 Ti Vi: 110.000 –    Tỉnh Bình Dương: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu: các địa bàn còn lại

3

–     TIVI CHÍNH: 89.000 –    Tỉnh Quảng Ninh: TP. Hạ Long, TP. Móng Cái, TP. Uông Bí, TX Cẩm Phả
–     TIVI PHỤ: 11.000 –    Tỉnh Hải Dương: TP. Hải Dương
   Trọn gói 3 Ti Vi :100.000 –    Tỉnh Phú Thọ: TP. Việt Trì
–    Tỉnh Gia Lai: TP. Pleiku
–    Tỉnh Long An: toàn địa bàn
–    Tỉnh Kiên Giang: toàn địa bàn
–    Tỉnh Cà mau: toàn địa bàn
–    Tỉnh Đồng Tháp: toàn địa bàn

4

–     TIVI CHÍNH: 69.000 –    Tỉnh Sơn La: toàn địa bàn
–     TIVI PHỤ: 11.000 –    Tỉnh Hà Nam: toàn địa bàn
Trọn gói 3 Ti Vi : 80.000 –    Tỉnh Quãng Bình: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Quãng Ngãi: toàn địa bàn
  –    Tỉnh KonTum: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Phú Yên: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Bình Phước: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Bến Tre: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Hậu Giang: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Trà Vinh: toàn địa bàn
  –    Tỉnh Phú Thọ: các địa bàn còn lại
  –    Tỉnh Quảng Ninh: các địa bàn còn lại
  –    Tỉnh Hải Dương: các địa bàn còn lại
  –    Tỉnh Gia Lai: các địa bàn còn lại

3. Bảng giá truyền hình kỹ thuật số

ÁP DỤNG TẠI TP.HỒ CHÍ MINH 

GÓI KÊNH

PHÍ THUÊ BAO ĐẦU KTS THỨ 1

ĐẦU KTS THỨ 2 TRỞ ĐI

VÀ HÀ NỘI

Gói SD

128,000

30,000

Gói HD

158,000

60,000

 

One Response

  1. may chay bo dien

    August 20, 2015 6:08 am

    Wonderful work! That is the kind of info that should be shared around the internet.
    Shame on the search engines for now not positioning this put up upper!
    Come on over and seek advice from my web site . Thanks =)nn1

    Reply

Leave a Reply